Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
hlabar (K)(dt): 1- giấy. ''Minh hlak hlabar: Một tờ giấy. Hlabar chih: Cuốn tập. Hlabar thơ: Lá thư. Hlabar tơbang: Báo chí. Hlabar tơblơ̆ nơ̆r mônh: Tự điển.'' 2- giấy tờ, hồ sơ.'' Bơ̆ hlabar bô̆k teh 'dak tơmoi: Làm giấy tờ xuất cảnh.''
Bình luận