Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
hang 1(K)(tt): 1- rát, đau rát. ''Pơgang 'dak âu hang jat: Thuốc rửa vết thương này rát quá. Xa plei iŭ hang klak: Aên trái chua xót ruột.'' 2- đau lòng, xót xa. ''Hang nuih yor kon haioh uh kơ ngua: Ðau lòng vì con cái không vâng lời.''
Bình luận