hơtŏk (K)(đt): 1- đem vật từ chỗ thấp lên chỗ cao. ''Tung plŭng dơ̆ng krong, hơtŏk tơ kông wă kơ ming: Khiêng sõng từ sông, đem lên bờ để sửa. Hơtŏk gŏ wă pai por: Bắc nồi lên bếp để nấu cơm. ''2- tiếp rước, tiếp đón khách vào nhà.'' Hơtŏk tơmoi tơ hnam: Ðón khách vào nhà. Et hơtŏk ŏng mai: Tiệc mừng đón dâu, rễ. Et hơtŏk hnam: Tiệc mừng tân gia.''
Bình luận