hơdu hơdu (K)(tt): 1- êm dịu, nhẹ nhàng (lời nói, tiếng hát).'' Pô̆i pơma xa hơdu: Pô̆i ăn nói nhẹ nhàng. Bơ̆r kăn hăp hat hơdu lơ̆ng: Giọng họ hát êm dịu. ''2- dùn (dây).'' Iĕm chô̆ rơmo mă hơdu ho! Các anh cột bò dây dùn lại chút nhé! Nĕ chơtăng pơgră, lê̆ hơdu biơ̆: Ðừng căng lắm, dùn một tí.''
Bình luận