Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
groi groi 1(K)[grei](dt): 1- bờm ngựa, hay heo rừng.'' Xơke tơ-iung xŏk groi: Heo rừng dựng đứng lông bờm. Xŏk groi hơxeh: Bờm ngựa. ''2- gáy (cá). ''Groi ka chep thoi rơ: Gáy cá chép như lưỡi cưa''
Bình luận