glĕch 1(KJ)(đt): 1- sửa trặc (gân, xương''). Inh tơglĕch, Pôm glĕch jơ̆ng inh: Pôm sữa trật xương chân cho tôi. Bơngai glĕch: Người sửa trặc. 2''- vặn, xoay, trở, quay xung quanh trục. ''Glĕch 'ngir gah 'de: Xoay về hướng người ta. Glĕch gŏ wă kơ xĭn 'lơ̆ng: Vần nồi cơm cho chín đều. Jơ kơdâu uh kơ trŏ, e athai glĕch ming: Ðồng hồ chạy không đúng, anh phải vặn chỉnh lại. 'Năr glĕch: Xế trưa.''
Bình luận