ging 1(KJ)[gin](đt): 1- cắm hoặc chặt cây làm dấu. ''Koh 'long ging kiơ̆ jih mir kuă kơ 'de juă 'ba: Chặt cây làm dấu để người ta khỏi dẫm vào lúa. ''2- làm rào xung quanh để bắt trọn heo rừng. '''Bơ̆t 'bôh tơpuơl xơke, 'de ging jŭm dăr xăr wă kơ rôp pơgoh: Khi phát hiện đàn heo rừng người ta rào kín xung quanh để bắt trọn chúng.''
Bình luận