giĕng (K)[diĕng(J)](đt)(tt):1- cữ, kiêng cữ. ''Giĕng kơ xa 'nhăm: Kiêng thịt.'' 2- cấm kỵ.'' Năr âu pơlei nhôn giĕng: Hôm nay làng chúng tôi cấm kỵ (nội bất xuất, ngoại bất nhập). 'Dak giĕng: Nước thánh (tôn giáo). Lăm giĕng: Nhà tạm (tôn giáo). Bôl Giĕng: Hội thánh. Bok giĕng: Nam tu sĩ. Yă giĕng: Nữ tu.''
Bình luận