gơlơ̆p (KJ)[kơlơ̆p(K)](đt): 1- lấp đầy. ''Gơlơ̆p xơlŭng âu: Lấp đầy hố này. ''2- ém nhẹm. ''Nhŏng inh gơlơ̆p tơmam 'dêl mĕ bă axong kơ inh: Anh tôi ém nhẹm phần gia tài chia cho tôi.'' 3- giấu diếm tội lỗi. ''Hăp gơlơ̆p tơdrong yoch tơ’ngla, gah yoch 'de, hăp tơbang: Nó che giấu tội lỗi mình, lại phô bày tội người khác.''
Bình luận