gông (KJ)(dt): 1- bẫy sập làm bằng cây.'' Minh 'măng gông tôh, puơ̆n, pơ'dăm tŏ kơne lôch: Một lần bẫy sập chết bốn, năm chú chuột.'' 2- trụ chống nghiêng như bẫy sập. ''Trưng Gông: Chủng viện (vì xây dựng nhà rộng lớn, nên cần trụ chống. Bởi vậy Trưng Gông trước kia nghiêng một bên, và đã dùng cây lớn chống đỡ giống như bẩy sập người dân tộc).'' 3- lọai dao có cán dài.'' Chong hơnong păng xăng gông: Phát rạ bằng dao dài cán.''
Bình luận