'ding (KJ)[dinh(T)](dt): ống tre, nứa.'' 'Ding 'boh: ống đựng muối. 'Ding chai: Bóng đèn. 'Ding chơnoi: ống để trỉa lúa. 'Ding prung: ống để nấu đồ ăn hay cơm. 'Ding 'don: Bông tai. 'Ding hlot: ống đựng chỉ dệt. 'Ding jơng: ống sáo. Ting 'ding tă tơng: Dụng cụ âm nhạc làm bằng ống nứa, cột lại, dùng hai cây gõ trên ống phát ra các nốt nhạc. 'Ba 'ding nor: Lúa xấu không có bông hạt.''
Bình luận