dŭng 4(K)(dt): 1- dây, cây giữ thăng bằng.'' Tơlei dŭng klang: Dây cột ở diều cho thăng bằng. Tơlei dŭng kơtua dĭng dŭng: Dây giữ thăng bằng ở cầu treo. 'Long dŭng kơtua: Thành vịn ở cầu khỉ. Tơlei dŭng rơmo: Dây xỏ mũi bò (giữ bò đi theo đường cày). ''2- bệnh thấp khớp, tê liệt vì đụng phải'' tơlei kĕnh. Kĕnh dŭng: Ðau thấp khớp ''(đụng phải dây kĕnh, xưa).
Bình luận