dăr 1(K)(đt): quay, xoay quanh. ''Dăr kơpô, rơmo: Quay xung quanh con trâu, bò (ngày xưa đàn chiêng vừa đánh vừa xoay quanh con vật tế). Rơmo dăr juă 'ba: Bò đi quanh đạp lúa. Plei teh dăr jŭm dăr măt 'năr: Trái đất xoay quanh mặt trời. Dăr dĕnh jat: Quay rất nhanh. Wang dăr: Bao vây. Dăr wăr: Quay tít.''
Bình luận