dông (KJ)(đt): 1- chịu được về trọng lượng. ''Plŭng âu hơ̆m dông pơ'dăm 'nu tŏk? Sõng này có chở được năm người không? Kơtua âu rok pêng 'nu hrơ̆m uh kơ dông: Cầu này đi ba người một lần không chịu nỗi.'' 2- chịu đựng (tinh thần). ''Inh uh kơ kĕ dông păng hăp: Tôi không chịu nỗi nó.''
Bình luận