chuơt (K)(tt): 1- nỗi vân (gỗ). ''Măt chơnang 'dei chuơt tơdah: Mặt bàn có vân nổi rõ. ''2 - vết lằn, để lại dấu tích. '''Dak hrơ̆ oei 'măn tơdra chuơt kiơ̆ hơ̆ng: Nước rút còn để lại dấu vết bên hừng sông. Pôm hơbăt rơmo, oei 'bôh tơdra chuơt: Pôm quất bò bằng roi, còn dấu lằn.''
Bình luận