chai 1(KJ)(dt): 1- nhựa cây đã khô cứng. ''Chai hơngo: Nhựa cây thông (đã khô). Chai kơchĭk: Nhựa chai cây cà chít. Chai hmôch: Nhựa cánh kiến (dùng làm thuốc trị máu bầm).'' 2- loại cây có thân trắng, dùng trái để gội đầu. 3- cái chai. '' Jôr xik tơ chai wă kơ et atŭm: Hút rượu ghè ra chai để uống chung.''
Bình luận