chơloh (K)[jơloh(J)](đt): 1- chọt, thọc. ''Chơloh kơne lơ̆m 'ding: Thọc chuột trong ống.'' 2- ngắt lời, xen vào chuyện người khác. ''Inh pơma tam tôch, hăp xang pơma chơloh: Tôi nói chưa xong, nó đã ngắt lời. Tơdrong inh, lê̆ kơ po inh, e nĕ pơma chơloh pơm kiơ: Chuyện tôi, để tôi lo, anh đừng xen vào.''
Bình luận