chơleng gueu (K)(trt): 1- tối tăm. '' Măng mu chơleng gueu: Ðêm tối đen như mực. Uh chơleng gueu: Rừng âm u.'' 2- mù tịt không hiểu gì cả. ''Inh ‘bôh ră chư ‘de chih tơ tơ̆r, chŏng chơleng gueu bĭ wao kikiơ: Tôi thấy họ viết chữ trên bảng, nhưng mù tịt không hiểu gì.''
Bình luận