chơkăl 2(K)(tt): 1- mắc kẹt.'' Wơ̆r plŭng 'long jrot chơkăl lơ̆m 'dak: Chèo sõng sào bị mắc kẹt dưới nước.'' 2- đường cua gấp.'' Kơchăng! trong chơkăl ga kơ 'dei xar bar: Cẩn thận! đường cua gấp dễ gây tai nạn. ''3- nói gay, nói móc.'' Nĕ pơma chơkăl, kơnh pơjĭ 'don 'de: Ðừng nói gay nói móc, làm đau lòng người khác.''
Bình luận