chă 1(KJ)(đt): 1- tìm kiếm. ''E chă kiơ? Mày kiếm gì? Hlâu chă: Mục lục. Chă tơdrong'': ''Kiếm chuyện. Chă gaih: Ði tiêu. Chă pơyơ̆ng: Ði tiểu.'' 2- đi trước một động từ để làm nổi bật ý nghĩa động từ đó. ''Chă xoi kơ yang: Cúng thần. Chă pơpơm: Làm bộ. Chă pơ’dăp dihbăl: Cùng nhau bàn thảo. Chă thông: Ði chơi.'' 3- chỉ mực nước bắt đầu dâng lên''. 'Dak chă: Nước lụt bắt đầu dâng lên.''
Bình luận