(Pa)
1.
Thit ứi.
Blơi
mơnŭ:
Ứi gà.
2.
Mua. Kâo
nao blơi braih, sum ao pơ sang mơdrô:
Tôi đi mua gạo, quần áo ở chợ. Gơnam
blơi pơmă:
Hàng mua đắt. Gơnam
blơi amuñ:
Hàng mua rể. Gơnam
blơi čan:
Hàng mua nợ.
(pt)
Sĭ
čan khan blơi:
Rêu rao hàng mua của bán.
3.
Phần ruột
cứng của tre le nứa. Blah
kram, ale, pơ ô čar lui hĭ blơi:
chẻ tre le loại bỏ phần ruột cứng.
Bình luận