1.
pa.
Nhát đám,
lô, lổ. (nơi).
a)
Ha
bit amang:
Cùng một lổ. Mut
ha bit amang:
Vào cùng một lổ
b)
Hơdum
bit hma ih ngă ?:
Anh làm rẫy mấy lô/ đám/ ô ?
Hơdum
bit arang tlaŏ ñu ?:
Anh ấy bị đâm mấy nhát ?
2.
pya.
= ƀrô:
Vừa vặn.
a)
Bit
mó ih hơ ô ao anai:
Anh mặc áo này vừa không?
b)
Bit
mơh đih pơ sang ih?
: Nhà anh có chỗ nghỉ không?
c)
Ƀu
bit:
Không vừa, không có chỗ.
Sang
kâo ƀu bit anih đih ôh.
Nhà tôi không đủ chỗ để ngủ.
3.
p.
= Wor
bit:
Quên. Anam
wor bit ôh kơ bruă mă:
Luôn luôn chú ý đến công việc hoặc đừng quên công
việc.
d)
(P.t) Ƀu
bit čư̆ gơnang, ƀu bit hang hơpai:
Không nơi nương tựa, đơn phương độc mã.
(d)
Wor
bit amĭ ba, wor bit ama ƀă:
Quên cha quên mẹ quên cả dòng tộc.
4.
pa.
Bơnga bit
bing:
Loại hoa lại có mầu sim tím, có vị ngọt.
(d)
Bơnga
bit bing, bơnga ring čor, bơnga trol jang:
Nhân cách hóa mỹ nhân.
Bình luận