bơtho (KJ)(đt): dạy, dạy bảo, hướng dẫn. ''Bia bơtho nhôn gah yap: cô Bia dạy chúng tôi môn toán. Bơtho 'de hŏk tro: Dạy học trò. Bơtho kơ 'de trong: Chỉ đường đi. Tơ̆ng hăp pơm tơdrong uh kơ trŏ, ih athai bơtho: Nếu nó làm chuyện không đúng, anh phải dạy bảo. Hnam bơtho: Trường học.''
Bình luận