Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:06
p.
1.
Phủi cho…
(ai đó).
Hlŭ
đôm ƀơi ao kâo ñu bơpih brơi:
Bùn dính vào áo của tôi, anh ấy phủi cho.
2.
Tẩy ô uế.
Laih
pơyua atâo pô sang ƀu bơpih brơi ôh kơ ƀing pô mă atâo:
Sau đám tang gia quyến khônglàm phép tẩy Ô uế cho họ.
Bình luận