p.
Làm cho nổ.
Hơdum
bôh pơtuh aka ƀu pơtuh, mă bơpơtuh tuh hĭ:
Những trại đạn chua nổ đem đi làm cho nổ đẻ hủy.
(Duai)
Pơtuh či
krah, pơčah či uan, hơmat či ƀrong čong či krah (tong
krah):
Nổ đoạn giữa bẻ giữa lóng, cắt phần ngọn chém
phần giữa.
Kơđi
aka ƀu pơtuh ưi krah pơčah či uan ôh lâo kơ hơmat či ƀrong
čong či krah:
Vụ việc chưa sáng tỏ nhưng đã vội vàng kết luận.
Bình luận