p.
Trưng bày,
chiếu phim, chỉ cho ai đó thấy.
1.
Bơpơdah
hơdum gơnam yôm kơ ană ƀôn sang dlang:
Trưng bày đồ cổ cho làng chúng thưởng ngoạn.
2.
Chiếu phim.
Kơnuk
kơna bơpơdah phim kơ dum ƀôn ataih:
Chính quyền thường chiếu phim cho những vùng xa xôi
hẻo lánh.
3.
Chỉ cho ai
đó thấy .Bơpơdah
tơpă dum tơlơi jôh hmao ngă hang Amĭ Ama:
Hãy cho cha mẹ thấy rõ những lỗi lầm ta phạm phải.
Bình luận