pyô.
Bịt miệng,
kìm kẹp.
1.
Bơkơđip
hĭ mơbah ƀing pơhiap hler:
Bịt miệng những kẻ hãy thóc mách.
2.
Kơnuk kơna
bơkơđip hĭ mơbah ƀing pô čih hră pơthâo:
Chính quyền bịt miệng các nhà báo (các nhà báo bị
chính quyền bịt miệng).
Bình luận