Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:06
pyô.
Thông thạo,
lưu loát, thành thạo.
1.
Ƀia hrơi
đuč gơñu hram, samơ̆ pơhiapbơkơčak:
Chỉ học một–thơì gian ngắn, nhưng họ nói rất
thông thạo.
Ƀing
gơñu trah kơyao bơčak ƀơĭ:
Họ đẻo cây rất thông thạo.
Bình luận