Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
bơbrĕ (K)(trt): 1- khẩn trương, nhanh. ''Bô̆k mă bơbrĕ 'biơ̆, iŭ kơ năr hoăng: Ði cho mau kẻo tối.'' 2- cẩn thận. ''E athai wei rơmo mă bơbrĕ, iŭ kơ xa 'ba 'de: Mày phải chăn bò cẩn thận, để khỏi ăn lúa người ta.''
Bình luận