ĭch (K)(phxđ): 1-cứt, phân. ''ĭch kră: Phân cứng. ĭch muh: Cứt mũi. ĭch roi: Nốt ruồi. ĭch adrĕch: Giống lúa còn lại sau khi đã trỉa xong. ĭch lep: Loại cỏ hôi. ĭch krĭng: Ráy tai. ''2- (thành ngữ) ''khan kơ ĭch, lĕch kơ phôm: nói cứt, té ra là địt. (nói người, phải nghĩ đến ta).''
Bình luận