Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
ĕnh (KJ)(đt): (dùng ở phủ định hay nghi vấn). 1- tự chủ, kiềm chế. ''Inh bĭ ĕnh kơ hơ̆t: Tôi không nhịn thuốc đươc. Pă ĕnh onh: Không thể kiềm chế nổi. ''2- nhịn.'' Bơngai alah thoi âu, bu mă bĭ ĕnh kơ lach: Lười như thế, ai mà nhịn la được.''
Bình luận