pa.
Nhựa chai.
Čai
công bao, rang tơpang :
Nhựa công bao . . .
Nhựa
cây dầu, rang. Čai
luk hang mơñă pik song :
Nhựa trọn với dầu rái để kết ghe thuyền.
(d)
Ƀlak
apui čai blai apui rơmuă jă apui hlin :
Ðèn nhựa đèn mỡ đèn cầy sáng trưng. Ý nói : Tực
tùng lình đình.
2.
Lờn. Laĭ
nanao rim hrơi Ƀu ƀu mư̆ tah čai laih :
Nói mãi nói hoài nghe lờn tai, Anh ta không nghe nữa. =
Bil.
3.
Čai mơbah
: Chua miệng.
Čai
bang :
Cây dành dành hoặc nhựa cây dành dành.
Bình luận