p.
Xức, vấp,
khắc.
1.
Čah ia jăo mơyang :
Xức dầu thánh. Čah
drah kơbao/ un /mơnŭ ƀơi čeh čing, đa .đa….
: Xức máu trâu, heo, gà vào ghè, công chiêng, v.v.. (Tế
lễ theo phong tục). Čah
hơđang gô̆ :
Bôi lọ nôi trên mặt.
2.
Čah
bơnga ƀơi kơning :
Khắc hoa văn vào cột nhà, nhà máy.
3.
Čah djơ̆
tơpong/ hrĕ/ bôh pơtao :
Vấp phải gŏc cây, dây, cục đá.
Bình luận