pa.
1. Cái chõng.
Amang
pưk hơma mâo čơnang piôh pơdơi pơda ̆:
Chồi trong rẫy thường có chõng để nghĩ ngơi.
pa.
2. Ia
čơnang :
Giếng khợi có đặt máng tre. Čơnang
ia :
Máng nước.
d.
Truh
hrơi pat čơnang lang asơi mơnơi pô :
Ðến ngagỳ làm chõng bày cơm tắm rửa mình mẩy. (ý
nói ngày mãn tang của những người góa bụa.
d.
Tuh
lui pơdai amang čơnang, rang lui pơdai amang lip, čơnip mơpư̆
deo ƀu trun čôh ƀong ôh :
Ðổ lúa trên chõng, phơi lúa trong cái nia, con dế mèn
quơ quội chim thúy chẳng thềm xà xuống mổ. ý nói :
Của cho không, mà không giám lấy, cơm dọn sẵn mà
khong ai ăn.
Bình luận