p.
1. Lở loét.
Čơlek
ƀek :
Lở loét miệng. Čơlek
ƀek sa tơlơi ruă thâo ƀă/ tưp :
Bệnh lở mồm long móng là bệnh truyền nhiễm.
2.
Khúc khích (cười). Čơđai
bơ ngui thao čơlak čơlek :
Trẻ em vui đùa, cười khúc khích.
3.
Ƀao
čơlek :
Chán ngấy. Bruă
laĭ nao laĭ rai ƀao čơlek :
Việc này nói đi nói lại miết thật là chán ngấy.
d.
Ƀao
čơlek khuek dlom :
Chán phé, chán ngấy cái việc vô bổ nầy, không giải
quyết nữa.
Bình luận