pyô.
1. Chình ình.
Rơmô
djai čơlưng ƀơi jơlan :
Con bò chết nằm chình ình giữa đường. Pơtung/ mơtung
(đối với con vật nhỏ hơn).
Ană
un djai mơtung ƀơi akiang jơlan :
Heo con nằm chết cheo quen bên vệ đường.
Mơtung/
mơtung kơ ƀap arang lê̆ ƀơi jơlan.
p.
2. Hất đi
(bằng tay hoặc chân).
Rơdêh
čuk čơlưng đuaĭ bôh pơ tao :
Xe ủi, ủi hất cục đá đi.
p.
3. Bẫy.
Čơlưng
pơđuaĭ hĭ kơyao nao pơ akiăng jơlan :
Bẫy khúc gỗ ra vệ đường. Hla
ar djah duñ hang tơngan anam čơlưng hang jong ôh
: Giấy rác
rưởu nhặt bằng tay chớ hất bằng chân.
Bình luận