pya.
1. Cong, gù.
Čơ
kong rong lơm tha :
Gù lưng khi tuổi về già. Čơ
kong đĭ :
Cong lên. Čơ
gut trun :
Cong xuống.
d.
Čơ
gut rong čơ kong kơ-eng weng tơpur :
Gù lưng cong háng nằm bên bếp lửa. Ý nói: Ðã đến
tuổi già không còn sức lao động nữa.
pa.
2. Poâ
: Ðại diện, người chịu trách nhiệm.
Bình luận