pyô.
1. Ðón. Abih
ană ƀôn dô̆ čơkă ơi pơtao truh :
Tất cả ba con ở nhà đón chào vua.
2.
Chờ chịu:
Čơkă
ƀong, čơkă huă. Anam dô̆ čơkă ƀŏng čơkă huă mưng arăng
đuč ôh, mă brŭa bĕ. dl. kum.
3.
Čơkă mă
= tŭ ma ̆:
Ðón nhận. Čơkă
mă bĕ gơnam adơi ayong brơi :
Hãy đón nhận quà của anh em cho.
4.
Čơkă tah
: Né đón,
đỡ đòn. Čơkơi
anun thâo čơkă tah biă, lơm arang čôk ñu :
Anh ta biết cách né/ đã đòn khi đối phương ra đòn.
Bình luận