pyô.
Cong xuống,
oằn xuống.
p.
Uốn cong.
p.
gấp lại
Akô̆
đe sang lui tơpik dlông đơi anun čơgut :
Ðầu câu đài để dài nên bị cong oằn xuống (nhà
sàn). Čơgut
kram/ čơgut ale :
Ngọn của cây le/ cây tre kể từ đầu cong xuống.
Ha
pok hla pơ-ar čơgut hĭ jing dua :
Một tờ giấy gấp lại thành đôi.
Alê
kram krih, hu, čơgut hĭ piôh ngă griâ̆o rơ-i čơngua
: Vót tre nứa
hờ lửa uốn cong để làm cái nẹp rổ, rá, nia.
Bình luận