pa.
Bẫy. Ngă
čơđông:
Chế táo các bộ phận bẫy. Ƀơč/
aku čơđông :
Ðặt bẫy.
Akă
čơđông kơ čim :
Ðặt bẫy chim. Akă
čơđông kơ hlô :
Ðặt bẫy thú. Čơđông
dlưh :
Bẫy sập.
(pđ):
Ðing
gut đing gai bơnai đih đang hlơi dlang hlơi đôm
: Cần cong
cần nghiêng đàn bà nằm giữa ai nhìn người đó bị
dính. Či
lăi djơ̆ čơđông :
Chim bị sập bẫy (đàn bà nằm ngửa): con đế, con
gián đặt ngửa.
(d)
Akă
aku djop thông ƀơč čơđông djop dlai hơyu bơnai djop pô
: Ðặt bẫy
khắp thung lũng, đồi núi khắp lang bang khắp cô gái,
kẻ sờ khanh lắm mưa mô để chiếm đoạt thân xác
của người phụ nữ.
Bình luận