pyô.
1.
Teo bề ra. =
ƀai.
Mơbah
bai čă tlôn rơwañ :
Miệng gùi to bề ra đáy thì nhỏ.
2.
p.
Trói buộc =
čap.
Mă čă
tơngan ƀing dop kưp :
Bắt trói kẻ trộm cướp.
Čă pơdai
:
Buộc lúa thành bó. Čap
hlang/ djuh/ triang.
đa ..đa …. : Buộc tranh/ củi/ nữa. Thành bó . v.v…
3.
p.
Mọc. Pơdai,
kơtor, trong pơhang, rok rum .
đa.đa …..: Lúa, bắp, cà, ớt, cây cỏ . v.v…..
Bình luận