Error message

  • Warning: Illegal string offset 'field' trong DatabaseCondition->__clone() (dòng 1817 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Warning: Illegal string offset 'field' trong DatabaseCondition->__clone() (dòng 1817 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Deprecated function: implode(): Passing glue string after array is deprecated. Swap the parameters trong drupal_get_feeds() (dòng 380 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/common.inc).
  • Notice: Trying to access array offset on value of type bool trong i18n_menu_localize_tree() (dòng 352 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/sites/all/modules/contrib/i18n/i18n_menu/i18n_menu.module).
  • Deprecated function: The each() function is deprecated. This message will be suppressed on further calls trong menu_set_active_trail() (dòng 2292 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/menu.inc).

Jarai

Asah

(P)
Mài. Bôh
pơtâo asah:
Ðá mài. Asah
jông/ rơbok/ thong/ dao hang bôh pơtâo asah:
Mài rìu/ rựa/ dao bằng đá mài. (P.đ): Mơng
jring mơng jrai rai đơ đơhot ?:
Người xứ jring, người xứ jrai ai đến đều phải
ngồi xổm lắc đít. (Cái đá mài).

(P.đ)

ñu gran, (tơ)ngan ñu grut, (kơ)dut ñu ayun?
(P.k) Chân trì, tay đẩy, đít lắc lư ? (mài).

Undefined

Aru

1.
(P.a) Cặn bã. Ðồ ăn/ thức còn sót lại một ít
trong nồi sau khi súc/ múc ra đĩa/ tô. Dô̆
aru arañ:
Còn thưa lại một
ít.

2.
(P.a) Hạt cơm dính trên môi mép sau khi ăn. Aru
asơi đom ƀơi meng ih:
Hạt cơm dính trên môi mép anh.

Undefined

Arong

1.
(p.a) Kơyao
arong:
Loại cây to, lõi đẹp, trắng.

2.
Con bọ. Arong-aruač:
sâu bọ, côn trùng. Arong
kơi, arong

kơmang,
arong phang:
Chuồn chuồn. Arong
ping:

Loại
bọ cánh cứng to bằng con gián có thể ăn được.
Arong
krŭ:

Bọ
?. Có mùi hôi rất độc, bay vào mắt có thể bị mù
mắt, nấu

phải
trong canh có thể gây ngộ độc chết người.

Undefined

Arôk

(P.a)
Ðuốc. (Le, tre, nứa khô bó lại thành bó để đi đêm,
bắt ếch nhái, ễnh ương). 2.
(cành cây, le, tre, nứa, rơm, tranh khô nhóm lửa lên để
thui trâu, bò, heo). Củi.

Undefined

Arôh

(P.a)
Cây ráy rại. (p.t): Ram
yua kơ arôh, sôh yua kơ rơ bua. Kan kơ kâo heng ƀu thâo
glông, hông ƀu thâo jơlan, rơman ƀu kham, dam dra ƀu thâo
pơhiap:
Tôi hư là do cây ráy rại, tội lỗi là do cây mòn.
Riêng bản thân tôi ngơ ngác như con tò vò lạc đường,
như con ong lạc lối, chân voi tôi đâu có xiềng,
chuyện tình duyên thì ngốc nghếch) tội lỗi không do
bản thân mình chủ động gây ra mà do tác nhân khác,
do “Xúi chó vô gai”. Cung cách nói để chạy tội
hoặc để được giảm tội.

Undefined

Arô̆

(P.a)
Con cóc. Tơmok
kơ arô̆ dô̆ ƀơi tơpong brŭ. Ơ, hmâo yơh añam yă kâo
ƀong!
Con cóc chồm hổm đứng trên gốc cây mục. À, thế
thì bà tôi có canh để mà ăn rồi đấy! (Truyện dân
gian Rit.
Yă Pum và
con cóc)(kar)=>
jik
rŏ (pk).

Undefined

Aring (hla)

2.
(p.a) Cây gai dây (cây hoang dại, thân có gai, hoa vàng,
lá khuyết như lá cây gai nhưng có vị chua người ta
dùng để nấu canh chua).

Undefined

Aring

1.
(p.a) Cây gai (gai lấy sợi) brang
aring pioh kuĭ hrĕ rơmô:
Sợi dây gai dùng để bện dây. (bò).

Undefined

Areng

(P.a)
Con cua. (p.t) Mơgan
kar mơta arang:
(Mắt ngược như mắt cua) châm biếm người có mắt
lé. “Nhất lé, nhì lùn, tam hô, tứ sún”.

Areng
djit:
Loại cua lột xác. (p.t) tơngan
kar areng,=>
areng
bô/ bu (čơ)
đeng pơ
lô:
Ðồng lòng đồng sức (tính hợp quần).

Undefined

Areh

1.
(P) Ghen ghét, ganh ghét, ghen tương. Aram
areh kơ arang:
đừng ghen ghét người khác. Areh
aram ram pô:
Sự ghen tương không có lợi cho bản thân. Areh
kơ kher (kar)=>
kơkher
(pk):
Thật chán ngấy quá.

Undefined

Các trang

Subscribe to RSS - Jarai