xơleng (KJ)(trt): 1- ngạc nhiên. ''Inh xơleng kơ 'don jat, kơlih kikiơ Pôm uh kơ bô̆k jang năr âu: Tôi ngạc nhiên sao hôm nay Pôm không đi làm. ''2- bối rối. ''Iĕm pơm thoi âu, inh xơleng kơ 'don jat: Các anh làm như thế này, tôi bối rối lắm. Xơleng gueu: Khó hiểu lắm.''
Bình luận