Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:17
xô (KJ)(tt): (dùng ở phủ định và nghi vấn) 1- khỏe mạnh.'' Hăp bơngai bĭ xô: Nó không được khỏe mạnh. ''2- lên men chua hay ngọt.'' Ơ Bia! hơ'bei e peh tam xô mơih? Bia ơi! em muối cải đã chua chưa?''
Bình luận