tu 1(KJ)(đt): 1- đội, che. ''Tu môk: Ðội mũ. Tu 'duăn: Ðội nón. Hăp tu muh măt kuă kơ 'de 'bôh: Cô ta che mặt không muốn người ta nhìn thấy. ''2- phủ lên.'' Xơ̆k hăp kơjung tu 'dĭ muh măt: Tóc cô ta dài che kín mặt. ''3- rền vang (chỉ dùng cho tiếng sấm)'' Bĕ bơ̆n wih, grơ̆m tu boih ei: Chúng ta về đi, tiếng sấm rền vang rồi.''
Bình luận