trêu trao (KJ)(trt): 1- có nhiều khe hở.'' Hnam jơnĕng tanh, xơnă trêu trao pôm bơlôh: Vách bằng nứa đan, dĩ nhiên có nhiều khe hở. Tanh khăn hôi trêu trao: Dệt khăn thưa có nhiều khe hở. ''2- (thành ngữ)'' Năr âu xing xing, dơning trêu trao: Ngày nay vui vẽ, ngày mai biết đâu chừng!''
Bình luận