Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:17
tơmral (KJ)(đt): 1- chừa bỏ. ''Yor kơ 'de phak, dang ei hăp xang tơmral kơ klĕ: Vì bị tù, nay nó đã chừa ăn cắp. ''2- tởn. '' Hơ̆m tam tơmral dĭ? Ðã tởn chưa? Hlom yoch minh 'măng, tơmral truh kră: Lỡ phạm một lần, tởn tới già.''
Bình luận