Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:17
tơhla 1(KJ)(dt): 1- vành tai. ''Tơhla 'don rôih tih jat: Vành tai voi to lắm. ''2- cánh hoa.'' Tơhla rang: Cánh hoa.'' 3- nhát cuốc.'' Mơnhang kue, minh năr pông 'bar, pêng tơhla xơnă duh 'dĭ mir: Dù yếu sức, mỗi ngày cuốc vài ba nhát, lâu cũng phải xong đám rẫy.''
Bình luận