tơdĭng (KJ)(trt): 1- suốt thời gian.'' Nhôn wăng 'nhĕt tơdĭng pêng khei: Chúng tôi làm cỏ suốt ba tháng. ''2- phải mất thời gian.'' Tơdĭng pă minh xơnăm dơ̆ng, bơ̆n gô 'dang tơdrong jang: Chúng ta phải mất một năm nữa, mới xong công việc. Tơdĭng khĕ xơnăm kơnh: Mãi tùới năm sau.''
Bình luận