rơnhoh (KJ)(trt): 1- vô phép, bất lịch sự. ''Kơplah oei gô chang 'de truh, hăp xa rơnhoh: Trong khi chờ khách đến, nó đã vô phép ăn trước. ''2- không mời mà đến. ''Nĕ bô̆k rơnhoh kuă kơdơ̆ kơ 'de: Không mời thì đừng đi, mắc cở lắm. ''3- nói xía vào. ''Tơdrong 'de, măk kơ 'de, e nĕ kơ rơnhoh! Chuyện của người ta mặc họ, đừng xía vào! ''4- ăn nói thiếu suy nghĩ. ''Athai păng 'de wă pơma tơdrong kiơ, nĕ kơ tơl rơnhoh: Ðừng trả lời hấp tấp, phải nghe họ muốn nói gì.''
Bình luận